Hotline  :(028) 62 67 49 10
  • Banner 1
Hỗ trợ trực tuyến
  • Skype
  • Yahoo
0862674910
0862674910

Hô biến từ ngữ thông dụng thành ACADEMIC chỉ trong một nốt nhạc

Thứ ba, 21/02/2017, 11:04 GMT+7

academic-word

 

Good
= wonderful, excellent, outstanding, breathtaking, brilliant, exceptional, magnificent, amazing, fantastic, remarkable, superb, marvelous, efficient.
 


Bad
= awful, rotten, naughty, dreadful, nasty, lousy, terrible, unpleasant, disagreeable, wretched, poor, inferior, deficient, defective, faulty.

 


Sad
= blue, depressed, devastated, down, gloomy, glum, heartbroken, sorrowful, unhappy, upset.
 


Happy
= cheerful, pleased, glad, content, delighted, joyful, elated, thrilled, overjoyed, on cloud nine, over the moon, jump for joy.
 


Eat
= nibble (gặm từng mẩu nhỏ), ingest, devour (nhau ngấu nghiến), wolf (ăn vội ăn vàng), pig out (ăn như heo), polish st off (ăn sạch bách), clean up one's plate (ăn sạch cả đĩa).
 


Laugh
= giggle (cười khúc khích), chuckle (cười thầm), guffaw (cười rộ lên), chortle (cười khúc khích), die laughing (cười lớn), cackle (cười hô hố), grinn (cười mỉm), simper (cười không tự nhiên), smile (cười mỉm), sniggle (cười thầm).
 


Look
= focus (tập trung), gaze (at) (nhìn chằm chằm), glance (liếc), notice (chú ý), observe (quan sát), see (nhìn), take a gander (nhìn), view, watch, overlook.
 


Like
= admire, appriciate, be keen on, care for, love, take an interest in, desire, feel like, want, be a big fan of.
 


Big
= enormous, extensive, huge, oversize, sizeable, tremendous, vast, super, great, large.


Người viết : Sưu tầm
Các tin đã đưa ngày :